Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe ô tô
Bảo vệ lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe ô tô trước rủi ro tai nạn khi ở trên xe, lên xuống xe trong quá trình tham gia giao thông
Nguồn: Quy tắc bảo hiểm tự nguyện xe cơ giới của Bảo Minh

Quyền lợi bảo hiểm
100% số tiền BH
Tử vong do tai nạn
Trả toàn bộ số tiền bảo hiểm ghi trong giấy chứng nhận khi thuộc phạm vi bảo hiểm
Theo bảng tỷ lệ
Thương tật do tai nạn
Chi trả theo tỷ lệ % số tiền bảo hiểm theo Bảng tỷ lệ QĐ 0680/2025-BM/CN

Phí bảo hiểm
Phí bảo hiểm sẽ được tính toán dựa trên tổng số chỗ ngồi trên xe theo đăng ký (số người tham gia sẽ bằng số chỗ ngồi theo đăng ký). Biểu phí gia tham khảo bên dưới đại diện cho giá của 1 chỗ ngồi.
Biểu phí năm đối với chủ xe là người Việt Nam. Sản phẩm tự nguyện, không nằm trong Phụ lục I Nghị định 67/2023/NĐ-CP; đối chiếu theo biểu phí/quy tắc bảo hiểm tự nguyện xe cơ giới của Bảo Minh, miễn VAT
Điều kiện tham gia
Đối tượng bảo hiểmCon người
Con người
Người được bảo hiểmLái xe, phụ xe và những người khác được chở trên xe cơ giới
Lái xe, phụ xe và những người khác được chở trên xe cơ giới
Phạm vi bảo hiểmThiệt hại thân thể đối với người được bảo hiểm do tai nạn khi đang ở trên xe, lên xuống xe trong quá trình xe đang tham gia giao thông
Thiệt hại thân thể đối với người được bảo hiểm do tai nạn khi đang ở trên xe, lên xuống xe trong quá trình xe đang tham gia giao thông
Thời hạn bảo hiểm1 năm
1 năm
Loại trừ & quy tắc
5 điểm loại trừ — chạm dấu + để xem chi tiết
Các điểm loại trừNgười được bảo hiểm cố ý tự gây tai nạn5 điểm
Người được bảo hiểm cố ý tự gây tai nạn
Tham gia đánh nhau, trừ khi được xác nhận là hành động tự vệ
Sử dụng và bị ảnh hưởng của rượu, bia vượt nồng độ theo quy định pháp luật; sử dụng ma túy và chất kích thích tương tự khác
Bị cảm đột ngột, trúng gió, bệnh tật
Bị ngộ độc thức ăn, đồ uống và sử dụng thuốc không theo chỉ dẫn của cơ quan y tế
Quy tắc chungSản phẩm bảo hiểm tự nguyện, áp dụng theo Quy tắc bảo hiểm tự nguyện xe cơ giới của Bảo Minh2 điểm
Sản phẩm bảo hiểm tự nguyện, áp dụng theo Quy tắc bảo hiểm tự nguyện xe cơ giới của Bảo Minh
Số tiền chi trả thương tật xác định theo Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật QĐ số 0680/2025-BM/CN ngày 10/04/2025
Câu hỏi thường gặp
Ai được bảo hiểm trong sản phẩm này?
Người được bảo hiểm gồm lái xe, phụ xe và những người khác được chở trên xe ô tô
Quyền lợi bảo hiểm gồm những gì?
Chi trả tử vong và thương tật thân thể do tai nạn theo số tiền bảo hiểm và Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật của Bảo Minh
Phí được tính như thế nào?
Theo tỷ lệ phần trăm trên số tiền bảo hiểm/người/vụ, từ 0,1% đến 0,35% tùy mức số tiền bảo hiểm lựa chọn
Thời hạn bảo hiểm bao lâu?
Thời hạn bảo hiểm là 1 năm
Tài liệu quy tắc
Cần bảo vệ người ngồi trên xe ô tô?
Nhận tư vấn mức số tiền bảo hiểm phù hợp cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe
